Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
/
首席营销官
首席营销官
thủ tịch doanh tiêu quan
Giám đốc Marketing (CMO)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giám đốc Marketing (CMO)
- 。
Anh ấy là giám đốc marketing của công ty chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
首席营销官
Phồn thể首席營銷官
thủ tịch doanh tiêu quan
Giám đốc Marketing (CMO)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Giám đốc Marketing (CMO)
- 。
Anh ấy là giám đốc marketing của công ty chúng tôi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 肖tiêu(giống, nhỏ dần)HÌNH THANH
Kim loại bị mài nhỏ dần đến tan biến, như bạc tiêu tan theo năm tháng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.