Tới nội dung chính

馑

馑
jǐn
cận
⾷bộ thực · 14 nét

nạn đói; mất mùa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nạn đói; mất mùa

馑
jǐn
cận
BỘ THỦ⾷
14 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu