Thấy thức ăn là thèm nhỏ dãi, miệng lưỡi lanh lẹ như thỏ ranh mãnh.
/
馋
馋
sàm
⾷bộ thực · 12 nétthèm ăn; ham ăn
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)3 nghĩa#25037
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thèm ăn; ham ăn
- 。
Tôi hơi thèm rồi.
- 貳形tính từ
tham ăn; háu ăn
- ,。
Anh ấy rất tham ăn, cái gì cũng muốn ăn.
- 參形tính từ
tham ăn; tham lam
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ馋
Phồn thể饞
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thèm ăn; ham ăn
- 。
Tôi hơi thèm rồi.
- 貳形tính từ
tham ăn; háu ăn
- ,。
Anh ấy rất tham ăn, cái gì cũng muốn ăn.
- 參形tính từ
tham ăn; tham lam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng