jùn
tuấn
bộ thực · 10 nét

(văn) thức ăn thừa; đồ ăn còn lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) thức ăn thừa; đồ ăn còn lại

  2. động từ

    (văn) ăn thức ăn thừa

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.