/
饽饽
饽饽
bột bột
bánh; bánh tráng; bánh nướng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh; bánh tráng; bánh nướng
- 。
Tôi thích ăn bánh ngọt.
- 貳名danh từ
bánh bao; bánh hấp (từ địa phương)
- 。
Tôi thích ăn bánh bao.
- 參名danh từ
bánh ngọt; bánh kem
- 。
Tôi thích ăn bánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
饽饽
Phồn thể餑餑
bột bột
bánh; bánh tráng; bánh nướng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh; bánh tráng; bánh nướng
- 。
Tôi thích ăn bánh ngọt.
- 貳名danh từ
bánh bao; bánh hấp (từ địa phương)
- 。
Tôi thích ăn bánh bao.
- 參名danh từ
bánh ngọt; bánh kem
- 。
Tôi thích ăn bánh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng