/
饧
饧
hình
⾷bộ thực · 6 nétmạch nha; kẹo mạch nha
7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạch nha; kẹo mạch nha
- 。
Mạch nha là một loại chất tạo ngọt.
- 貳名danh từ
mật đường; kẹo mạch nha
- 。
Loại mật này rất ngọt.
- 參形tính từ
nặng (mí mắt); díp (mắt)
- 。
Mắt tôi hơi nặng trĩu.
- 肆形tính từ
mắt lờ đờ; mắt díu lại
- 。
Anh ấy trông hơi buồn ngủ.
- 伍形tính từ
héo; ủ rũ; (của cây) héo rũ
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi ủ rũ.
- 陸动động từ
(của bột nhào, kẹo v.v.) trở nên mềm; ủ mềm
- 。
Bột đã mềm ra rồi.
- 柒动động từ
mềm dẻo; dính lại
CÁCH VIẾT
Đang tải…
饧
Phồn thể餳
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mạch nha; kẹo mạch nha
- 。
Mạch nha là một loại chất tạo ngọt.
- 貳名danh từ
mật đường; kẹo mạch nha
- 。
Loại mật này rất ngọt.
- 參形tính từ
nặng (mí mắt); díp (mắt)
- 。
Mắt tôi hơi nặng trĩu.
- 肆形tính từ
mắt lờ đờ; mắt díu lại
- 。
Anh ấy trông hơi buồn ngủ.
- 伍形tính từ
héo; ủ rũ; (của cây) héo rũ
- 。
Anh ấy trông có vẻ hơi ủ rũ.
- 陸动động từ
(của bột nhào, kẹo v.v.) trở nên mềm; ủ mềm
- 。
Bột đã mềm ra rồi.
- 柒动động từ
mềm dẻo; dính lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng