Tới nội dung chính

饧

饧
xíng
hình
⾷bộ thực · 6 nét

mạch nha; kẹo mạch nha

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mạch nha; kẹo mạch nha

    • 。

      Mạch nha là một loại chất tạo ngọt.

  2. 貳名danh từ

    mật đường; kẹo mạch nha

    • 。

      Loại mật này rất ngọt.

  3. 參形tính từ

    nặng (mí mắt); díp (mắt)

    • 。

      Mắt tôi hơi nặng trĩu.

  4. 肆形tính từ

    mắt lờ đờ; mắt díu lại

    • 。

      Anh ấy trông hơi buồn ngủ.

  5. 伍形tính từ

    héo; ủ rũ; (của cây) héo rũ

    • 。

      Anh ấy trông có vẻ hơi ủ rũ.

  6. 陸动động từ

    (của bột nhào, kẹo v.v.) trở nên mềm; ủ mềm

    • 。

      Bột đã mềm ra rồi.

  7. 柒动động từ

    mềm dẻo; dính lại

饧
xíng
hình
BỘ THỦ⾷
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu