饕餮

饕餮
tāotiè
thao thiết

tham ăn; háu ăn

4 nghĩa#42260
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tham ăn; háu ăn

    • Anh ấy là một người tham ăn.

  2. danh từ

    hoa văn mặt thú (họa tiết mặt quái thú trên đồ đồng lễ nghi thời Thương và Chu); kẻ tham ăn; tham lam vô độ

  3. tính từ

    con thao thiết (quái vật tham ăn trong thần thoại Trung Hoa); (bóng) bữa tiệc thịnh soạn; kẻ tham ăn

    • Bữa tiệc thịnh soạn.

  4. danh từ

    thao thiết (loài thú hung dữ trong thần thoại, con thứ năm của Long Vương); (bóng) kẻ tham lam vô độ

    • Thao Thiết là một loài động vật hung dữ trong thần thoại Trung Quốc cổ đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.