yōng
ung
bộ thực · 22 nét

(văn) thức ăn đã nấu chín; bữa ăn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) thức ăn đã nấu chín; bữa ăn

  2. danh từ

    bữa ăn sáng; (văn) bữa cơm

    • Anh ấy ăn sáng mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.