Tới nội dung chính

饄

饄
táng
⾷bộ thực · 19 nét

đường; kẹo; đường mía; chất ngọt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    đường; kẹo; đường mía; chất ngọt(kế thừa)

    中甜的物质,从甘蔗或甜菜中提取tiánde wùzhì, cóng gānzhe huò tiánbai zhōng tíhuà

    • 。

      Tôi thích ăn đường.

  2. 貳名danh từ

    đường; kẹo; chất ngọt(kế thừa)

    中甜的食物,用来吃或加入饮料中tiánde shíwù, yònglái chī huò jiārù yǐnliào zhōng

    • 。

      Tôi thích ăn kẹo.

  3. 參名danh từ

    đường (mía, kẹo); kẹo ngọt(kế thừa)

    中甜的食物,由糖浆或甘蔗制成tiántide shíwù、yóu tángjiāng huògànzhe zhìchéng

饄
táng
BỘ THỦ⾷
19 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu