/
饄
饄
⾷bộ thực · 19 nét
đường; kẹo; đường mía; chất ngọt
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường; kẹo; đường mía; chất ngọt(kế thừa)
中甜的物质,从甘蔗或甜菜中提取tiánde wùzhì, cóng gānzhe huò tiánbai zhōng tíhuà
- 。
Tôi thích ăn đường.
- 貳名danh từ
đường; kẹo; chất ngọt(kế thừa)
中甜的食物,用来吃或加入饮料中tiánde shíwù, yònglái chī huò jiārù yǐnliào zhōng
- 。
Tôi thích ăn kẹo.
- 參名danh từ
đường (mía, kẹo); kẹo ngọt(kế thừa)
中甜的食物,由糖浆或甘蔗制成tiántide shíwù、yóu tángjiāng huògànzhe zhìchéng
饄
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường; kẹo; đường mía; chất ngọt(kế thừa)
中甜的物质,从甘蔗或甜菜中提取tiánde wùzhì, cóng gānzhe huò tiánbai zhōng tíhuà
- 。
Tôi thích ăn đường.
- 貳名danh từ
đường; kẹo; chất ngọt(kế thừa)
中甜的食物,用来吃或加入饮料中tiánde shíwù, yònglái chī huò jiārù yǐnliào zhōng
- 。
Tôi thích ăn kẹo.
- 參名danh từ
đường (mía, kẹo); kẹo ngọt(kế thừa)
中甜的食物,由糖浆或甘蔗制成tiántide shíwù、yóu tángjiāng huògànzhe zhìchéng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 饿èđói
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 养yǎngnuôi; chăn nuôi
- 饶ráobéo tốt; phì nhiêu; màu mỡ
- 饼bǐngbánh dẹt tròn; bánh (nói chung)
- 食shíăn; nếm (văn)
- 饱bǎono (sau khi ăn); ăn no; đầy đủ, thỏa mãn
- 餐cāncơm; bữa ăn
- 余yúlẻ; dư; không (số 0)
- 馆guǎntòa nhà; quán; nhà hàng; đại sứ quán
- 饮yǐnuống; ẩm (thức uống)
- 饵ěrbánh; bánh tráng; bánh nướng