yàn
yếm
bộ thực · 15 nét

no; chán ngán; thỏa mãn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    no; chán ngán; thỏa mãn

    • Anh ấy ăn rất no.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.