fàn
phạn

cơm; bữa ăn

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cơm; bữa ăn(kế thừa)

    煮熟的米粒食物zhǔ shú de mǐ lì shíwù

    • Tôi thích ăn cơm.

  2. danh từ

    cơm; bữa ăn(kế thừa)

    煮好的米粒食物zhǔ hǎo de mǐ lì shíwù

    • Tôi ăn sáng.

  3. danh từ

    cơm; bữa ăn; thức ăn(kế thừa)

    煮好的米粒食物zhǔ hǎo de mǐ lì shíwù

    • Anh ấy là một người hâm mộ.

  4. danh từ

    người hâm mộ; fan(kế thừa)

    喜欢某个明星或运动员的人xǐhuān mǒugerǔ míngxīng huò yùndòngyuán de rén

    • Tôi là fan của bạn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.