/
飰
飰
phạn
cơm; bữa ăn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơm; bữa ăn(kế thừa)
中煮熟的米粒食物zhǔ shú de mǐ lì shíwù
- 。
Tôi thích ăn cơm.
- 貳名danh từ
cơm; bữa ăn(kế thừa)
中煮好的米粒食物zhǔ hǎo de mǐ lì shíwù
- 。
Tôi ăn sáng.
- 參名danh từ
cơm; bữa ăn; thức ăn(kế thừa)
中煮好的米粒食物zhǔ hǎo de mǐ lì shíwù
- 。
Anh ấy là một người hâm mộ.
- 肆名danh từ
người hâm mộ; fan(kế thừa)
中喜欢某个明星或运动员的人xǐhuān mǒugerǔ míngxīng huò yùndòngyuán de rén
- 。
Tôi là fan của bạn.
飰
phạn
cơm; bữa ăn
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cơm; bữa ăn(kế thừa)
中煮熟的米粒食物zhǔ shú de mǐ lì shíwù
- 。
Tôi thích ăn cơm.
- 貳名danh từ
cơm; bữa ăn(kế thừa)
中煮好的米粒食物zhǔ hǎo de mǐ lì shíwù
- 。
Tôi ăn sáng.
- 參名danh từ
cơm; bữa ăn; thức ăn(kế thừa)
中煮好的米粒食物zhǔ hǎo de mǐ lì shíwù
- 。
Anh ấy là một người hâm mộ.
- 肆名danh từ
người hâm mộ; fan(kế thừa)
中喜欢某个明星或运动员的人xǐhuān mǒugerǔ míngxīng huò yùndòngyuán de rén
- 。
Tôi là fan của bạn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 汉字hàn zìchữ Hán; Hán tự
- 好玩儿hǎo wán rthú vị; vui; hay
- 前边qián biantrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 中学生zhōng xué shēnghọc sinh trung học
- 网友wǎng yǒubạn trên mạng; bạn online
- 饭馆fàn guǎnnhà hàng; quán cơm
- 课本kè běnsách giáo khoa; sách học
- 打车dǎ chēđi taxi; bắt taxi
- 小学生xiǎo xué shēnghọc sinh tiểu học
- 男孩儿nán hái rdạng erhua của 男孩[nan2 hai2]
- 小孩儿xiǎo hái rtrẻ con; đứa trẻ; bé
- 外语wài yǔngoại ngữ; tiếng nước ngoài