Tới nội dung chính

飨

飨
xiǎng
hưởng
⾷bộ thực · 12 nét

(văn) dâng thức ăn và đồ uống (để cúng tế hoặc đãi khách)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    (văn) dâng thức ăn và đồ uống (để cúng tế hoặc đãi khách)

  2. 貳动động từ

    đáp lễ; thết đãi; thù tạc

    • 。

      Anh ấy chiêu đãi khách.

飨
xiǎng
hưởng
BỘ THỦ⾷
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu