飘风

飘风
piāofēng
phiêu phong

lốc xoáy; gió lốc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lốc xoáy; gió lốc

    • Một trận gió lốc thổi qua.

  2. danh từ

    gió lốc; gió bão mạnh

    • Gió bão mưa rào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.