飘移

飘移
piāo
phiêu di

trôi dạt; phiêu dạt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trôi dạt; phiêu dạt

    • Xe ô tô trượt trên đường cong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.