Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
/
飘海
飘海
phiêu hải
vượt biển ra nước ngoài; phiêu bạt nơi xứ người
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt biển ra nước ngoài; phiêu bạt nơi xứ người
- 。
Anh ấy đã đi nước ngoài rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 每mỗi(mỗi, luôn luôn)HÌNH THANH
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
飘海
Phồn thể飄海
phiêu hải
vượt biển ra nước ngoài; phiêu bạt nơi xứ người
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt biển ra nước ngoài; phiêu bạt nơi xứ người
- 。
Anh ấy đã đi nước ngoài rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao