飘海

飘海
piāohǎi
phiêu hải

vượt biển ra nước ngoài; phiêu bạt nơi xứ người

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vượt biển ra nước ngoài; phiêu bạt nơi xứ người

    • Anh ấy đã đi nước ngoài rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.