飘流

飘流
piāoliú
phiêu lưu

trôi dạt; phiêu dạt; (bóng) sống vô định

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trôi dạt; phiêu dạt; (bóng) sống vô định(kế thừa)

    • Chiếc thuyền nhỏ trôi trên mặt nước.

  2. động từ

    trôi dạt; phiêu bạt; chèo thuyền vượt thác (thể thao)(kế thừa)

    • Chúng ta đi chèo thuyền đi!

  3. động từ

    trôi dạt; phiêu bạt; chèo thuyền vượt thác (thể thao)(kế thừa)

    • Chúng ta đi chèo bè đi!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.