飘洒

飘洒
piāo
phiêu sái

nhẹ nhàng và phóng khoáng; (của mưa/tuyết) bay phất phơ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhẹ nhàng và phóng khoáng; (của mưa/tuyết) bay phất phơ

    • Điệu nhảy của anh ấy rất uyển chuyển.

  2. tính từ

    nhẹ nhàng uyển chuyển; phiêu bồng; (của cử chỉ/dáng điệu) thanh thoát

    • Điệu múa của cô ấy duyên dáng và đẹp đẽ.

  3. tính từ

    phóng khoáng và thanh thoát (nét chữ); bay bổng; uyển chuyển

    • Thư pháp của anh ấy trôi chảy và tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.