飘忽

飘忽
piāo
phiêu hốt

phiêu đãng; thoáng qua; không ổn định

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    phiêu đãng; thoáng qua; không ổn định

    • Bóng dáng anh ấy thoắt ẩn thoắt hiện.

  2. tính từ

    hạm đội; đội tàu chiến

    • Suy nghĩ của anh ấy không ổn định.

  3. động từ

    lắc lư; đung đưa

    • Bóng dáng cô ấy chập chờn không cố định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.