Gió thổi tờ phiếu bay phiêu lãng khắp nơi.
/
飘忽
飘忽
phiêu hốt
phiêu đãng; thoáng qua; không ổn định
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phiêu đãng; thoáng qua; không ổn định
- 。
Bóng dáng anh ấy thoắt ẩn thoắt hiện.
- 貳形tính từ
hạm đội; đội tàu chiến
- 。
Suy nghĩ của anh ấy không ổn định.
- 參动động từ
lắc lư; đung đưa
- 。
Bóng dáng cô ấy chập chờn không cố định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ飘忽
Phồn thể飄忽
phiêu hốt
phiêu đãng; thoáng qua; không ổn định
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
phiêu đãng; thoáng qua; không ổn định
- 。
Bóng dáng anh ấy thoắt ẩn thoắt hiện.
- 貳形tính từ
hạm đội; đội tàu chiến
- 。
Suy nghĩ của anh ấy không ổn định.
- 參动động từ
lắc lư; đung đưa
- 。
Bóng dáng cô ấy chập chờn không cố định.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao