风阻

风阻
fēng
phong trở

sức cản gió; lực cản khí động học

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sức cản gió; lực cản khí động học

    • Lực cản gió sẽ ảnh hưởng đến tốc độ của ô tô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.