风镜

风镜
fēngjìng
phong kính

kính bảo hộ; kính chắn gió (đặc biệt để chắn gió và bão cát)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kính bảo hộ; kính chắn gió (đặc biệt để chắn gió và bão cát)

    • Anh ấy đang đeo kính chắn gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.