风铃

风铃
fēnglíng
phong linh

chuông gió

1 nghĩa#38040
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chuông gió

    • Tôi thích nghe tiếng chuông gió.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.