风钻

风钻
fēngzuàn
phong khoan

máy khoan khí nén; máy khoan hơi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy khoan khí nén; máy khoan hơi

    • Anh ấy dùng máy khoan khí nén để khoan lỗ trên tường.

  2. danh từ

    máy khoan khí nén; búa khoan hơi

    • Anh ấy dùng máy khoan gió để khoan lỗ trên mặt đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.