风邪

风邪
fēngxié
phong tà

tà phong (tác nhân gây bệnh trong y học cổ truyền)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tà phong (tác nhân gây bệnh trong y học cổ truyền)

    • Phong tà xâm nhập vào cơ thể sẽ gây ra cảm lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.