风调

风调
fēngdiào
phong điệu

phong cách; khí chất (của người, thơ văn, sự vật...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phong cách; khí chất (của người, thơ văn, sự vật...)

    • Phong cách của anh ấy rất độc đáo.

  2. danh từ

    mẫu thử; mẫu kiểm tra

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.