风评

风评
fēngpíng
phong bình

danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    danh tiếng; tiếng tăm; nghe; ngửi

    • Tiếng tăm của anh ấy rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.