风行

风行
fēngxíng
phong hành

thịnh hành; phổ biến rộng rãi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thịnh hành; phổ biến rộng rãi

    • Kiểu dáng này bây giờ rất thịnh hành.

  2. động từ

    thịnh hành; phổ biến rộng rãi

    • Kiểu tóc mới này rất thịnh hành.

  3. động từ

    thịnh hành; phổ biến rộng rãi

    • Loại điện thoại này hiện đang rất thịnh hành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.