风箱

风箱
fēngxiāng
phong rương

ống bễ; bễ thổi lửa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống bễ; bễ thổi lửa

    • Anh ấy dùng ống thổi để thổi lửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.