风笛

风笛
fēng
phong địch

kèn túi; kèn bagpipe

1 nghĩa#46868
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kèn túi; kèn bagpipe

    • Anh ấy thích nghe nhạc kèn túi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.