风琴

风琴
fēngqín
phong cầm

đàn phong cầm; đàn organ

1 nghĩa#41744
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn phong cầm; đàn organ

    • Cô ấy biết chơi phong cầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.