风机

风机
fēng
phong cơ

người hâm mộ; fan; mê

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người hâm mộ; fan; mê

    • Cái quạt này cũ lắm rồi.

  2. danh từ

    quạt gió; máy thổi gió; quạt thông gió

    • Cái quạt này ồn quá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.