风寒

风寒
fēnghán
phong hàn

cảm lạnh do gió; phong hàn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảm lạnh do gió; phong hàn

    • Cẩn thận cảm lạnh!

  2. danh từ

    cảm lạnh; phong hàn (lạnh do gió)

    • Gần đây có rất nhiều người bị cảm lạnh.

  3. danh từ

    cảm lạnh; phong hàn (y học cổ truyền)

    • Anh ấy bị cảm lạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.