Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.
/
风寒
风寒
phong hàn
cảm lạnh do gió; phong hàn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm lạnh do gió; phong hàn
- !
Cẩn thận cảm lạnh!
- 貳名danh từ
cảm lạnh; phong hàn (lạnh do gió)
- 。
Gần đây có rất nhiều người bị cảm lạnh.
- 參名danh từ
cảm lạnh; phong hàn (y học cổ truyền)
- 。
Anh ấy bị cảm lạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ风寒
Phồn thể風寒
phong hàn
cảm lạnh do gió; phong hàn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảm lạnh do gió; phong hàn
- !
Cẩn thận cảm lạnh!
- 貳名danh từ
cảm lạnh; phong hàn (lạnh do gió)
- 。
Gần đây có rất nhiều người bị cảm lạnh.
- 參名danh từ
cảm lạnh; phong hàn (y học cổ truyền)
- 。
Anh ấy bị cảm lạnh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 风fēnggió; phong (hướng gió); (bóng) phong cách; làn sóng
- 台tái(văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)
- 刮guāthổi (nói về gió); cạo; cào
- 飘piāobay phất phơ; phiêu du; trôi dạt
- 飚biāogió lốc; gió cuồng
- 飙biāo(văn) gió mạnh; cuồng phong
- 飐zhǎnphất phới trong gió; lay động theo gió
- 飑biāolốc xoáy; gió lốc
- 飒sàtiếng gió; (bóng) phong thái sảng khoái; ngầu
- 飓jùbão lớn; lốc xoáy
- 飔sīgió mát mùa thu
- 飏yángbay vút lên; bay cao