风头

风头
fēngtóu
phong đầu

thế thời; xu thế; phong trào; tiếng tăm; sự nổi bật

8 nghĩa#19375
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thế thời; xu thế; phong trào; tiếng tăm; sự nổi bật

    • Gần đây anh ấy rất nổi tiếng.

  2. danh từ

    thế thời; phong độ nổi bật; sự chú ý (của đám đông)

    • Gần đây anh ấy rất nổi bật.

  3. danh từ

    thế thời; cơ hội thuận lợi; phong trào (ảnh hưởng đến bản thân); nổi bật; hào quang

    • Gần đây tình hình rất căng thẳng.

  4. danh từ

    xu hướng; phong trào; (bóng) chiều gió (tình hình đang diễn ra); ánh hào quang; nổi bật

  5. danh từ

    tiếng tăm; danh tiếng; thế phong (dư luận về hành động của ai đó)

    • Gần đây anh ấy rất nổi tiếng.

  6. danh từ

    sự chú ý của dư luận; hào quang (thường mang nghĩa tiêu cực); thế gió (tình hình)

  7. danh từ

    ánh hào quang; nổi bật; phong độ; thế gió (tình hình)

  8. danh từ

    hướng gió; chiều gió

    • Hướng gió rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.