风习

风习
fēng
phong tập

phong tục; tập quán

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phong tục; tập quán

    • Phong tục ở nơi này rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gió thổi khắp nơi như đàn sâu bọ bay tứ tán trong không trung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.