须眉

须眉
méi
tu mi

râu mày; (văn) đàn ông; nam nhi

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    râu mày; (văn) đàn ông; nam nhi

    • Người đàn ông có râu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sam(sợi lông, tua)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.