须根

须根
gēn
tu căn

rễ sợi; rễ mảnh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rễ sợi; rễ mảnh

    • Rễ chùm của cây rất mảnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sam(sợi lông, tua)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.