须子

须子
zi
tu tử

râu (động vật học); xúc tu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. râu (động vật học); xúc tu

  2. danh từ

    râu (thực vật); tua râu

    • Trên chiếc túi này có một cái tua rua.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sam(sợi lông, tua)HỘI Ý
  • hiệt(đầu người)BỘ

Râu (须) là những sợi lông mọc quanh đầu mặt người đàn ông.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.