/
音轨
音轨
âm quỹ
kênh âm thanh; âm đạo; rãnh tiếng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kênh âm thanh; âm đạo; rãnh tiếng
- 。
Bản nhạc phim này rất hay.
- 貳名danh từ
rãnh âm thanh; track (trên đĩa CD)
- CD。
CD này có mười bản nhạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
音轨
Phồn thể音軌
âm quỹ
kênh âm thanh; âm đạo; rãnh tiếng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kênh âm thanh; âm đạo; rãnh tiếng
- 。
Bản nhạc phim này rất hay.
- 貳名danh từ
rãnh âm thanh; track (trên đĩa CD)
- CD。
CD này có mười bản nhạc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 响xiǎngvang vọng; âm vang; tiếng vang
- 音yīnâm thanh; tiếng; giọng
- 韵yùnvần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
- 韶sháo(văn) rực rỡ; huy hoàng
- 韹huángtiếng nhạc chuông và trống
- 韺yīngnhạc của vua huyền thoại Cốc (thời thượng cổ)
- 頀hùnhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 黯àntối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám
- 䪦
- 䪧
- 䪨
- 䪩