Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
/
音名
音名
âm danh
tên nốt nhạc (ví dụ: đô, rê, mi hoặc C, D, E)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên nốt nhạc (ví dụ: đô, rê, mi hoặc C, D, E)
- ?
Bạn có biết tên nốt nhạc không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ音名
Phồn thể音
âm danh
tên nốt nhạc (ví dụ: đô, rê, mi hoặc C, D, E)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tên nốt nhạc (ví dụ: đô, rê, mi hoặc C, D, E)
- ?
Bạn có biết tên nốt nhạc không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 响xiǎngvang vọng; âm vang; tiếng vang
- 音yīnâm thanh; tiếng; giọng
- 韵yùnvần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
- 韶sháo(văn) rực rỡ; huy hoàng
- 韹huángtiếng nhạc chuông và trống
- 韺yīngnhạc của vua huyền thoại Cốc (thời thượng cổ)
- 頀hùnhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 黯àntối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám
- 䪦
- 䪧
- 䪨
- 䪩