Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
/
音信
音信
âm tín
tin tức; âm tín; tin nhắn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tin tức; âm tín; tin nhắn
- 。
Tôi không có tin tức gì về anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ音信
Phồn thể音
âm tín
tin tức; âm tín; tin nhắn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tin tức; âm tín; tin nhắn
- 。
Tôi không có tin tức gì về anh ấy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 响xiǎngvang vọng; âm vang; tiếng vang
- 音yīnâm thanh; tiếng; giọng
- 韵yùnvần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
- 韶sháo(văn) rực rỡ; huy hoàng
- 韹huángtiếng nhạc chuông và trống
- 韺yīngnhạc của vua huyền thoại Cốc (thời thượng cổ)
- 頀hùnhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 黯àntối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám
- 䪦
- 䪧
- 䪨
- 䪩