Âm nhạc như những sợi dây nhỏ rung lên tạo ra giai điệu tuyệt vời.
/
音乐之声
音乐之声
âm nhạc chi thanh
Âm Nhạc Chi Thanh (nhạc kịch Broadway 1959 và phim đoạt giải Oscar 1965)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Âm Nhạc Chi Thanh (nhạc kịch Broadway 1959 và phim đoạt giải Oscar 1965)
- 《》。
“Giai điệu hạnh phúc” là một bộ phim kinh điển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ音乐之声
Phồn thể音樂之聲
âm nhạc chi thanh
Âm Nhạc Chi Thanh (nhạc kịch Broadway 1959 và phim đoạt giải Oscar 1965)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Âm Nhạc Chi Thanh (nhạc kịch Broadway 1959 và phim đoạt giải Oscar 1965)
- 《》。
“Giai điệu hạnh phúc” là một bộ phim kinh điển.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 响xiǎngvang vọng; âm vang; tiếng vang
- 音yīnâm thanh; tiếng; giọng
- 韵yùnvần (trong âm vị học tiếng Trung); vận mẫu
- 韶sháo(văn) rực rỡ; huy hoàng
- 韹huángtiếng nhạc chuông và trống
- 韺yīngnhạc của vua huyền thoại Cốc (thời thượng cổ)
- 頀hùnhịp điệu âm nhạc; âm luật; thanh điệu (trong thơ ca)
- 黯àntối tăm; mờ nhạt (màu sắc); ảm đạm; u ám
- 䪦
- 䪧
- 䪨
- 䪩