- 木mộc(cây gỗ)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)HÌNH THANH
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
người Hàn Quốc (khinh miệt)
người Hàn Quốc (khinh miệt)
Anh ấy không thích bị gọi là Hàn bổng tử.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
người Hàn Quốc (khinh miệt)
người Hàn Quốc (khinh miệt)
Anh ấy không thích bị gọi là Hàn bổng tử.
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.