韧体

韧体
rèn
nhận thể

phần mềm nhúng; firmware

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần mềm nhúng; firmware

    • Thiết bị này cần cập nhật firmware.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.