鞋跟

鞋跟
xiégēn
hài cân

gót giày

1 nghĩa#36147
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gót giày

    • Gót giày này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.