革面洗心

革面洗心
miànxīn
cách diện tẩy tâm

rửa lòng đổi mặt; thật lòng hối cải và sửa đổi [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rửa lòng đổi mặt; thật lòng hối cải và sửa đổi [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy quyết định thay đổi hoàn toàn, làm lại cuộc đời.

  2. động từ

    từ bỏ cái ác quay về đường ngay; cải tà quy chính [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy quyết định thay đổi hoàn toàn, bắt đầu lại từ đầu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.