- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
rửa lòng đổi mặt; thật lòng hối cải và sửa đổi [thành ngữ]
rửa lòng đổi mặt; thật lòng hối cải và sửa đổi [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy quyết định thay đổi hoàn toàn, làm lại cuộc đời.
từ bỏ cái ác quay về đường ngay; cải tà quy chính [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy quyết định thay đổi hoàn toàn, bắt đầu lại từ đầu.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa lòng đổi mặt; thật lòng hối cải và sửa đổi [thành ngữ]
rửa lòng đổi mặt; thật lòng hối cải và sửa đổi [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy quyết định thay đổi hoàn toàn, làm lại cuộc đời.
từ bỏ cái ác quay về đường ngay; cải tà quy chính [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy quyết định thay đổi hoàn toàn, bắt đầu lại từ đầu.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.