Mầm cây vươn lên khỏi hố đất — đó là ý nghĩa của 'ra ngoài'.
/
革出
革出
cách xuất
đuổi đi; xua đuổi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đuổi đi; xua đuổi
- 。
Anh ấy bị đuổi khỏi trường.
- 貳动động từ
khai trừ; đuổi ra
- 。
Anh ta bị đuổi khỏi công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ革出
Phồn thể革
cách xuất
đuổi đi; xua đuổi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đuổi đi; xua đuổi
- 。
Anh ấy bị đuổi khỏi trường.
- 貳动động từ
khai trừ; đuổi ra
- 。
Anh ta bị đuổi khỏi công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鞋xiégiày; dép
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 秋qiūmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 鞭biānroi; roi da; đánh roi
- 靴xuēbốt; giày ống; ủng
- 鞍ānyên (ngựa); bàn đạp yên ngựa
- 靶bǎbia (mục tiêu bắn)
- 靳jìndây cương ngựa; (họ) Cận
- 䩦tiáodây cương ngựa; dây buộc ngựa
- 革géda (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
- 靪dīngvá (giày)
- 靬jiāntên gọi thời Hán cho các nước phương Tây xa xôi (xem Lê Kiền)