革兰氏
phương pháp nhuộm Gram; Gram (vi khuẩn Gram dương/âm)
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp nhuộm Gram; Gram (vi khuẩn Gram dương/âm)
- 。
Phương pháp nhuộm Gram là một phương pháp nhuộm vi khuẩn học quan trọng.
- 貳名danh từ
Gram (tên nhà khoa học người Đan Mạch Hans Christian Joachim Gram, 1853–1938, người phát minh phương pháp nhuộm Gram)
- 。
Phương pháp nhuộm Gram là một phương pháp nhuộm phổ biến trong vi khuẩn học.
phương pháp nhuộm Gram; Gram (vi khuẩn Gram dương/âm)
NGHĨA
- 壹名danh từ
phương pháp nhuộm Gram; Gram (vi khuẩn Gram dương/âm)
- 。
Phương pháp nhuộm Gram là một phương pháp nhuộm vi khuẩn học quan trọng.
- 貳名danh từ
Gram (tên nhà khoa học người Đan Mạch Hans Christian Joachim Gram, 1853–1938, người phát minh phương pháp nhuộm Gram)
- 。
Phương pháp nhuộm Gram là một phương pháp nhuộm phổ biến trong vi khuẩn học.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 鞋xiégiày; dép
- 千qiāndùng trong 鞦韆|秋千[qiū qiān]
- 秋qiūmùa thu; dùng trong từ "xích đu"
- 鞭biānroi; roi da; đánh roi
- 靴xuēbốt; giày ống; ủng
- 鞍ānyên (ngựa); bàn đạp yên ngựa
- 靶bǎbia (mục tiêu bắn)
- 靳jìndây cương ngựa; (họ) Cận
- 䩦tiáodây cương ngựa; dây buộc ngựa
- 革géda (thú); da thuộc; cách mạng (đổi mới)
- 靪dīngvá (giày)
- 靬jiāntên gọi thời Hán cho các nước phương Tây xa xôi (xem Lê Kiền)