非条件反射

非条件反射
fēitiáojiànfǎnshè
phi điều kiện phản xạ

phản xạ không điều kiện (sinh lý học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phản xạ không điều kiện (sinh lý học)

    • Phản xạ không điều kiện là bẩm sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.