非平衡态

非平衡态
fēipínghéngtài
phi bình hành thái

không cân bằng; phi cân bằng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    không cân bằng; phi cân bằng

    • Trạng thái không cân bằng là trạng thái mà hệ thống không ở trạng thái cân bằng.

  2. danh từ

    mất cân bằng; phi cân bằng

    • Trạng thái mất cân bằng là khi hệ thống ở trạng thái không ổn định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.