非军事区

非军事区
fēijūnshì
phi quân sự khu

vùng phi quân sự

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vùng phi quân sự

    • Khu phi quân sự là biểu tượng của hòa bình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.