- 非phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
vùng phi quân sự
vùng phi quân sự
Khu phi quân sự là biểu tượng của hòa bình.
vùng phi quân sự
vùng phi quân sự
Khu phi quân sự là biểu tượng của hòa bình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.