非典型肺炎

非典型肺炎
fēidiǎnxíngfèiyán
phi điển hình phế viêm

dịch bệnh SARS; viêm phổi không điển hình

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dịch bệnh SARS; viêm phổi không điển hình

    • Viêm phổi không điển hình là một bệnh về đường hô hấp.

  2. danh từ

    SARS (Hội chứng Hô hấp Cấp tính Nặng)

    • SARS là một căn bệnh nghiêm trọng.

  3. danh từ

    SARS (hội chứng hô hấp cấp tính nặng)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(sai, trái, phủ định (tượng hình: hai cánh lông chim xòe ngược chiều nhau))HỘI Ý

非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.